Trang chủ / TUYỂN SINH ĐẠI HỌC / Tuyển sinh đào tạo thạc sĩ 2016

Tuyển sinh đào tạo thạc sĩ 2016

 TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

– Căn cứ Luật giáo dục Đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012
– Căn cứ Quyết định số 1368/QĐ-TTg ngày 10/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập trường Đại học Thành Tây
– Căn cứ thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ, Thông tư số 15 và 16/ VBHN – BGDĐT ngày 8/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục giáo dục cấp IV
– Căn cứ Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 25/4/2014 về việc cho phép Trường Đại học Thành Tây đào tạo trình độ Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh
– Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-BGDĐT ngày 25/4/2014 về việc cho phép Trường Đại học Thành Tây đào tạo trình độ Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dung và công nghiệp

Trường Đại học Thành Tây thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ như sau:

  1. Chuyên ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh
TT Chuyên ngành Mã số Chỉ tiêu
1 Kỹ thuật Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 60580208 40
2 Quản trị kinh doanh. 60340102 26

 

  1. Địa điểm, thời gian và hình thức đào tạo

            + Địa điểm: Trường Đại học Thành Tây

            + Thời gian đào tạo:

                        – Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: 1.5 năm
– Quản trị kinh doanh: 2 năm

            + Hình thức đào tạo: Chính quy
3. Hình thức tuyển sinh

      3.1. Xét tuyển: áp dụng với thí sinh là người nước ngoài, thực hiện theo quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ  ban hành tại Thông tư  số 15/2014/TT ngày 15/5/2014.

      3.2.Thi tuyển áp dụng với thí sinh là người Việt Nam.

3.3. Các môn thi:
*  Đối với chuyên ngành Quản trị kinh doanh
– Môn cơ bản: Toán kinh tế
– Môn cơ sở ngành: Kinh tế học
– Môn ngoại ngữ: Tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam (Tiếng Anh B).
* Đối với chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
– Môn cơ bản: Toán cao cấp
– Môn cơ sở ngành: Sức bền vật liệu
– Môn ngoại ngữ: Tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Tiếng Anh B).

  1. Đối tượng và điều kiện dự thi

Đối tượng dự thi là công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:
4.1. Điều kiện văn bằng

I. Ngành Quản trị kinh doanh
STT Tên ngành đúng,
          ngành phù hợp
Mã ngành Môn học bổ sung 
kiến thức
Số tín chỉ
1 Quản trị marketing 52340115 Không phải học bổ sung kiến thức
2 Kinh doanh bất động sản 52340116
3 Kinh doanh quốc tế 52340120
4 Kinh doanh thương mại 52340121
5 Quản trị dịch vụ du lịch và
lữ hành
52340103
6 Quản trị khách sạn 52340107
7 Quản trị nhà hàng và dich vụ
ăn uống
52340109
Tên ngành gần Học 5 môn
1 Tài chính ngân hàng 52340201 1. Marketing căn bản
2. Quản trị nhân lực
3. Thanh toán quốc tế
4. Tài chính quốc tế
5. Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương
3
2 Kế toán 52340301 3
3 Kiểm toán 52340302 3
4 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 3
5 Quản trị văn phòng 52340406 3
Ngành khác Học 8 môn
1 Luật 52380101 Tài chính quốc tế 3
2 Ngôn ngữ Anh 52220201 Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương 3
3 Truyền thông đa phương tiện 52320104 Marketing căn bản 3
4 Quản lý đất đai 52850103 Toán kinh tế 3
5 Công nghệ thông tin 52480201 Quản trị nhân lực 3
6 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 Kinh tế học 3
7 Quản lý tài nguyên rừng 52620211 Thanh toán quốc tế 3
8 Kỹ thuật hóa học và thực phẩm 52520301 Nguyên lý kế toán và KTTC 3
II. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
STT Tên ngành đúng, ngành phù hợp Mã ngành Môn học bổ sung
kiến thức
Số tín chỉ
01 Ngành kỹ thuật Công trình xây dựng 52580201 Không phải học bổ sung kiến thức
Tên ngành gần Học 5 môn
01 Kỹ thuật công trình biển 52580203 Kết cấu nhà Bê tông cốt thép 3
02 Kỹ thuật XD công trình giao thông 52580205
03 Kỹ thuật Xây dựng 52580208 Kỹ thuật và tổ chức thi công nhà bê tông cốt thép 3
04 Địa kỹ thuật xây dựng 52580210
05 Kỹ thuật tài nguyên nước 52580212 Kết cấu nhà thép 3
06 Kiến trúc 52580102
07 Quy hoạch đô thị 52580105 Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép 3
08 Kiến trúc cảnh quan 52580110
09  Kinh tế xây dựng 52580301 Nền móng nhà cao tầng 3
10 Quản lý xây dựng 52580302
Tên ngành xa Học 8 môn
01 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và CT XD 525101 Cơ học kết cấu 3
02 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 525102 Sức bền vật liệu 3
03 Công nghệ ký thuật điện, điện tử 525103
04 CN hóa, vật liệu, luyện kim và môi trường 525104 Vật liệu xây dựng 3
05 Quản lý công nghiệp 525106
06 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 525201 Kết cấu nhà Bê tông cốt thép 3
07 KT điện, điện tử và viễn thông 525203 Kỹ thuật và tổ chức thi công nhà bê tông cốt thép 3
08 Kỹ thuật hóa học, vật liệu luyện kim và môi trường 525203 Kết cấu nhà thép 3
09 Vật lý kỹ thuật 525204 Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép 3
10 KT địa chất, địa vật lý và trắc địa 525205
11 Kỹ thuật mỏ 525206 Nền móng nhà cao tầng 3
12 Công nghệ sinh học 524402
13 Công nghệ thông tin 524802

4.2. Thí sinh có bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải có văn bản công nhận là “bằng đại học” do Cục Khảo thí và Kiểm định Chất lượng Giáo dục – Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp.
4.3. Về thâm niên công tác chuyên môn:
a) Người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên và ngành học đúng hoặc phù hợp với ngành đăng ký dự thi, được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học
b) Những trường hợp còn lại phải có ít nhất 01 năm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng ký dự thi kể từ khi tốt nghiệp đại học.
4.4. Hồ sơ dự thi:
– Đơn dự thi cao học
– Sơ yếu lý lịch
– Bản sao Bằng tốt nghiệp Đại học
– Bản sao Bảng điểm đại học
– Giấy chứng nhận sức khỏe
– Các giấy tờ pháp lý về Đối tượng ưu tiên và thâm niên công tác nếu có
– 03 ảnh 4x6cm.
Thí sinh mua trực tiếp tại Trường Đại học Thành Tây.
4.5. Nộp hồ sơ và đóng lệ phí đầy đủ, đúng hạn theo quy định của Trường Đại học Thành Tây
5. Đối tượng và chính sách ưu tiên
5.1. Đối tượng ưu tiên
a) Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là khu vực 1 trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận hoặc điều động công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
b) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
c) Con liệt sĩ
d) Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động
đ) Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định tại Điểm a, khoản này
e) Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả chất độc hóa học.
5.2. Mức ưu tiên
Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại mục 5.1 được cộng vào kết quả thi 10.0 (mười) điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện miễn thi môn ngoại ngữ theo quy định của Quy chế này và cộng 1.0 (một) điểm (thang điểm 10) cho một trong hai môn thi hoặc kiểm tra quy định tại điểm b, c Khoản 1, Điều 5 của Quy chế này.
6. Kế hoạch tuyển sinh
5.1. Thời gian phát hành, nhận hồ sơ tuyển sinh và đăng ký học bổ sung vào giờ hành chính các ngày làm việc (từ Thứ hai đến Thứ sáu) trong khoảng thời gian sau:
– Phát hành hồ sơ và nhận hồ sơ: từ  15/8/2015 đến hết ngày 04/9/2015
– Học bổ sung kiến thức: từ  05/9/2015 đến 25/10/2015. 
Nhà trường chỉ nhận hồ sơ tuyển sinh theo mẫu do Trường phát hành. Thí sinh đến đăng ký học bổ sung mang theo bảng điểm đại học (bản foto công chứng) để đối chiếu.
5.2. Thời gian thi
– Dự kiến vào các ngày 07& 08/11/2015 tại Trường Đại học Thành Tây.
5.3. Thời gian công bố kết quả tuyển sinh và khai giảng khóa học
– Công bố kết quả tuyển sinh: Chậm nhất sau 01 tháng kể từ ngày thi.
– Nhập học và khai giảng: Dự kiến ngày 12/12/2015
Điện thoại liên lạc: 04.37939453; 0978486803; 0968868641

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *